Chính quyền quân sự tiếng Nhật là gì?
"chính quyền quân sự" trong tiếng Nhật là 軍政 (ぐんせい) (danh từ).
軍政 Danh từ
ぐんせいgunseiHán Việt: QUÂN CHÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính quyền quân sự.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chính quyền quân sự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chính quyền quân sự tiếng Nhật là gì?
"chính quyền quân sự" trong tiếng Nhật là 軍政 (ぐんせい) (danh từ).