Châm cứu tiếng Nhật là gì?
"châm cứu" trong tiếng Nhật là 鍼治 (しんじ) (danh từ), 鍼術 (しんじゅつ) (danh từ).
鍼治 Danh từ
しんじshinji giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Châm cứu.
鍼術 Danh từ
しんじゅつshinjutsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Châm cứu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "châm cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Châm cứu tiếng Nhật là gì?
"châm cứu" trong tiếng Nhật là 鍼治 (しんじ) (danh từ), 鍼術 (しんじゅつ) (danh từ).