Cụ thể tiếng Nhật là gì?
"cụ thể" trong tiếng Nhật là 具体的 (ぐたいてき) (tính từ đuôi na).
具体的 Tính từ đuôi na
ぐたいてきgutaitekiHán Việt: CỤ THỂ ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cụ thể.
- 具体的に話して欲しい。 Tôi muốn bạn nói cụ thể với tôi.
Câu hỏi thường gặp
Cụ thể tiếng Nhật là gì?
"cụ thể" trong tiếng Nhật là 具体的 (ぐたいてき) (tính từ đuôi na).