Cờ vây tiếng Nhật là gì?
"cờ vây" trong tiếng Nhật là 碁 (ご) (danh từ), 囲碁 (いご) (danh từ).
碁 Danh từ
ごgoHán Việt: KÌJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cờ vây.
囲碁 Danh từ
いごigo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cờ vây.
Câu hỏi thường gặp
Cờ vây tiếng Nhật là gì?
"cờ vây" trong tiếng Nhật là 碁 (ご) (danh từ), 囲碁 (いご) (danh từ).