Cổng tiếng Nhật là gì?
"cổng" trong tiếng Nhật là 門 (もん) (danh từ), ポート (danh từ).
門 Danh từ
もんmonHán Việt: MÔNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổng.
- 門の所で僕に向かって吠え続けて、入れてくれなかったんだよ。 Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào.
- 門にかぎを掛けなさい。 Khóa cổng vào đi.
ポート Danh từ
pōto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cổng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cổng tiếng Nhật là gì?
"cổng" trong tiếng Nhật là 門 (もん) (danh từ), ポート (danh từ).