Cổ đông tiếng Nhật là gì?
"cổ đông" trong tiếng Nhật là 株主 (かぶぬし) (danh từ).
株主 Danh từ
かぶぬしkabunushi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ đông, người có cổ phần.
- ご質問のある株主の方は、挙手をお願いいたします。 Vị cổ đông nào có câu hỏi, xin mời giơ tay lên.
Câu hỏi thường gặp
Cổ đông tiếng Nhật là gì?
"cổ đông" trong tiếng Nhật là 株主 (かぶぬし) (danh từ).