Cổ áo tiếng Nhật là gì?
"cổ áo" trong tiếng Nhật là 襟 (えり) (danh từ).
襟 Danh từ
えりeriHán Việt: KHÂMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ áo.
- 見知らぬ男が私の襟をつかんだ。 Một người đàn ông lạ mặt nắm cổ áo tôi.
Câu hỏi thường gặp
Cổ áo tiếng Nhật là gì?
"cổ áo" trong tiếng Nhật là 襟 (えり) (danh từ).