Cống tiếng Nhật là gì?
"cống" trong tiếng Nhật là 水門 (すいもん) (danh từ), 下水道 (げすいどう) (danh từ).
水門 Danh từ
すいもんsuimonHán Việt: THỦY MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cống.
下水道 Danh từ
げすいどうgesuidōHán Việt: HẠ THỦY ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cống.
Câu hỏi thường gặp
Cống tiếng Nhật là gì?
"cống" trong tiếng Nhật là 水門 (すいもん) (danh từ), 下水道 (げすいどう) (danh từ).