Cốc tiếng Nhật là gì?
"cốc" trong tiếng Nhật là コップ (danh từ).
コップ Danh từ
koppuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cốc thủy tinh (chứa nước).
- コップ1杯の水をください。 Làm ơn cho tôi một cốc nước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cốc tiếng Nhật là gì?
"cốc" trong tiếng Nhật là コップ (danh từ).