Cần mẫn tiếng Nhật là gì?
"cần mẫn" trong tiếng Nhật là せっせと (phó từ).
せっせと Phó từ
sessetoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần mẫn.
- 母は台所でせっせと料理しながら歌を口ずさんでいた。 Mẹ tôi vừa ngân nga một bài hát vừa cần mẫn nấu ăn trong bếp.
Câu hỏi thường gặp
Cần mẫn tiếng Nhật là gì?
"cần mẫn" trong tiếng Nhật là せっせと (phó từ).