Cấu trúc tiếng Nhật là gì?
"cấu trúc" trong tiếng Nhật là 構成 (こうせい) (danh từ), 構築 (こうちく) (danh từ).
構成 Danh từ
こうせいkōseiHán Việt: CẤU THÀNHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấu thành, cấu trúc.
構築 Danh từ
こうちくkōchikuHán Việt: CẤU TRÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấu trúc.
Câu hỏi thường gặp
Cấu trúc tiếng Nhật là gì?
"cấu trúc" trong tiếng Nhật là 構成 (こうせい) (danh từ), 構築 (こうちく) (danh từ).