Cải trang tiếng Nhật là gì?
"cải trang" trong tiếng Nhật là 変装 (へんそう) (danh từ).
変装 Danh từ
へんそうhensōHán Việt: BIẾN TRANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cải trang.
- その汚い少年は変装した王子だとわかった。 Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
Câu hỏi thường gặp
Cải trang tiếng Nhật là gì?
"cải trang" trong tiếng Nhật là 変装 (へんそう) (danh từ).