Cả cuộc đời tiếng Nhật là gì?
"cả cuộc đời" trong tiếng Nhật là 一生 (いっしょう) (danh từ).
一生 Danh từ
いっしょうisshōHán Việt: NHẤT SINHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đời; cả cuộc đời.
- 彼女は科学の研究に一生をささげた。 Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.
- 彼は国のために一生を捧げた。 Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình.
Câu hỏi thường gặp
Cả cuộc đời tiếng Nhật là gì?
"cả cuộc đời" trong tiếng Nhật là 一生 (いっしょう) (danh từ).