Buôn người tiếng Nhật là gì?
"buôn người" trong tiếng Nhật là 人身売買 (じんしんばいばい) (danh từ), 人身取引 (じんしんとりひき) (danh từ).
人身売買 Danh từ
じんしんばいばいjinshinbaibaiHán Việt: NHÂN THÂN MẠI MÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buôn người.
人身取引 Danh từ
じんしんとりひきjinshintorihikiHán Việt: NHÂN THÂN THỦ DẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buôn người.
Câu hỏi thường gặp
Buôn người tiếng Nhật là gì?
"buôn người" trong tiếng Nhật là 人身売買 (じんしんばいばい) (danh từ), 人身取引 (じんしんとりひき) (danh từ).