Bế tắc tiếng Nhật là gì?
"bế tắc" trong tiếng Nhật là 停止 (ていし) (danh từ).
停止 Danh từ
ていしteishiHán Việt: ĐÌNH CHỈJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đình chỉ, bế tắc, dừng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bế tắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bế tắc tiếng Nhật là gì?
"bế tắc" trong tiếng Nhật là 停止 (ていし) (danh từ).