Bằng hữu tiếng Nhật là gì?
"bằng hữu" trong tiếng Nhật là 同志 (どうし) (danh từ), 朋友 (ほうゆう) (danh từ).
同志 Danh từ
どうしdōshiHán Việt: ĐỒNG CHÍJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng chí, bằng hữu.
朋友 Danh từ
ほうゆうhōyūHán Việt: BẰNG HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng hữu, người bạn, bạn.
Câu hỏi thường gặp
Bằng hữu tiếng Nhật là gì?
"bằng hữu" trong tiếng Nhật là 同志 (どうし) (danh từ), 朋友 (ほうゆう) (danh từ).