Bằng chứng ngoại phạm tiếng Nhật là gì?
"bằng chứng ngoại phạm" trong tiếng Nhật là アリバイ (danh từ).
アリバイ Danh từ
aribai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng chứng ngoại phạm, ngoại phạm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bằng chứng ngoại phạm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bằng chứng ngoại phạm tiếng Nhật là gì?
"bằng chứng ngoại phạm" trong tiếng Nhật là アリバイ (danh từ).