Bắc hàn tiếng Nhật là gì?
"bắc hàn" trong tiếng Nhật là 北朝鮮 (きたちょうせん) (danh từ).
北朝鮮 Danh từ
きたちょうせんkitachōsenHán Việt: BẮC TRIỀU TIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắc Triều Tiên, Bắc Hàn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắc hàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắc hàn tiếng Nhật là gì?
"bắc hàn" trong tiếng Nhật là 北朝鮮 (きたちょうせん) (danh từ).