Bận tiếng Nhật là gì?
"bận" trong tiếng Nhật là 忙しい (いそがしい) (tính từ đuôi i).
忙しい Tính từ đuôi i
いそがしいisogashiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận, bận rộn.
- 今週はずっと大変忙しい。 Tuần này tôi rất bận.
- 彼は今週ずっととても忙しかった。 Anh ta cực kỳ bận tuần này.
Câu hỏi thường gặp
Bận tiếng Nhật là gì?
"bận" trong tiếng Nhật là 忙しい (いそがしい) (tính từ đuôi i).