Bẫy tiếng Nhật là gì?
"bẫy" trong tiếng Nhật là 罠 (わな) (danh từ).
罠 Danh từ
わなwana giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẫy, cái bẫy.
- 私たちは狐を捕まえるためにわなをしかけた。 Chúng tôi đặt một cái bẫy để bắt cáo.
- 私たちは罠でそのきつねをとらえようとした。 Chúng tôi đã thử dùng bẫy để bắt con cáo đó.
Câu hỏi thường gặp
Bẫy tiếng Nhật là gì?
"bẫy" trong tiếng Nhật là 罠 (わな) (danh từ).