Bẩn thỉu tiếng Nhật là gì?
"bẩn thỉu" trong tiếng Nhật là 汚い (きたない) (tính từ đuôi i).
汚い Tính từ đuôi i
きたないkitanaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẩn, bẩn thỉu.
- その汚い少年は変装した王子だとわかった。 Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang.
Câu hỏi thường gặp
Bẩn thỉu tiếng Nhật là gì?
"bẩn thỉu" trong tiếng Nhật là 汚い (きたない) (tính từ đuôi i).