Bất khả thi tiếng Nhật là gì?
"bất khả thi" trong tiếng Nhật là 不可能 (ふかのう) (tính từ đuôi na).
不可能 Tính từ đuôi na
ふかのうfukanōHán Việt: BẤT KHẢ NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thể, bất khả thi.
- 彼女はもっとのんびりした生活を望んだが、あの状況ではそれは不可能であった。 Cô ấy đã mong muốn một cuộc sống thong thả hơn, nhưng xét theo hoàn cảnh thì điều đó là bất khả thi.
- その紛争を解決するのは不可能だ。 Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi.
Câu hỏi thường gặp
Bất khả thi tiếng Nhật là gì?
"bất khả thi" trong tiếng Nhật là 不可能 (ふかのう) (tính từ đuôi na).