Bất động tiếng Nhật là gì?
"bất động" trong tiếng Nhật là 不動 (ふどう) (danh từ).
不動 Danh từ
ふどうfudōHán Việt: BẤT ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất động.
- 不動産が高すぎるという意見に賛成だ。 Tôi đồng ý với ý kiến rằng bất động sản bị định giá quá cao.
Câu hỏi thường gặp
Bất động tiếng Nhật là gì?
"bất động" trong tiếng Nhật là 不動 (ふどう) (danh từ).