Bấc tiếng Nhật là gì?
"bấc" trong tiếng Nhật là 芯 (しん) (danh từ), 灯心 (とうしん) (danh từ).
芯 Danh từ
しんshinJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bấc.
灯心 Danh từ
とうしんtōshinHán Việt: ĐĂNG TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bấc.
Câu hỏi thường gặp
Bấc tiếng Nhật là gì?
"bấc" trong tiếng Nhật là 芯 (しん) (danh từ), 灯心 (とうしん) (danh từ).