Bảo tàng tiếng Nhật là gì?
"bảo tàng" trong tiếng Nhật là 博物館 (はくぶつかん) (danh từ).
博物館 Danh từ
はくぶつかんhakubutsukanHán Việt: BÁC VẬT QUÁNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo tàng.
- 博物館にいくにはあのバスに乗らなければならない。 Ông phải lên xe buýt này để đi tới bảo tàng.
Câu hỏi thường gặp
Bảo tàng tiếng Nhật là gì?
"bảo tàng" trong tiếng Nhật là 博物館 (はくぶつかん) (danh từ).