Bảo hộ mậu dịch tiếng Nhật là gì?
"bảo hộ mậu dịch" trong tiếng Nhật là 保護主義 (ほごしゅぎ) (danh từ).
保護主義 Danh từ
ほごしゅぎhogoshugiHán Việt: BẢO HỘ CHỦ NGHĨA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảo hộ mậu dịch.
Câu hỏi thường gặp
Bảo hộ mậu dịch tiếng Nhật là gì?
"bảo hộ mậu dịch" trong tiếng Nhật là 保護主義 (ほごしゅぎ) (danh từ).