Bảng đo thị lực tiếng Nhật là gì?
"bảng đo thị lực" trong tiếng Nhật là 視力検査表 (しりょくけんさひょう) (danh từ), 視力表 (しりょくひょう) (danh từ).
視力検査表 Danh từ
しりょくけんさひょうshiryokukensahyō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng đo thị lực.
視力表 Danh từ
しりょくひょうshiryokuhyōHán Việt: THỊ LỰC BIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng đo thị lực.
Câu hỏi thường gặp
Bảng đo thị lực tiếng Nhật là gì?
"bảng đo thị lực" trong tiếng Nhật là 視力検査表 (しりょくけんさひょう) (danh từ), 視力表 (しりょくひょう) (danh từ).