Bản quay cóp tiếng Nhật là gì?
"bản quay cóp" trong tiếng Nhật là カンニングペーパー (danh từ).
カンニングペーパー Danh từ
kanningupēpā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản quay phim, bản quay cóp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bản quay cóp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bản quay cóp tiếng Nhật là gì?
"bản quay cóp" trong tiếng Nhật là カンニングペーパー (danh từ).