Bản đồ tiếng Nhật là gì?
"bản đồ" trong tiếng Nhật là 地図 (ちず) (danh từ), マップ (danh từ).
地図 Danh từ
ちずchizuHán Việt: ĐỊA ĐỒJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa đồ, bản đồ.
- 地図は壁に貼ってある。 Bản đồ ở trên tường.
- それってトムがくれた地図? Đấy là cái bản đồ Tom đưa cho bạn à?
マップ Danh từ
mappu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản đồ, địa đồ.
Câu hỏi thường gặp
Bản đồ tiếng Nhật là gì?
"bản đồ" trong tiếng Nhật là 地図 (ちず) (danh từ), マップ (danh từ).