Bạo động tiếng Nhật là gì?
"bạo động" trong tiếng Nhật là 暴動 (ぼうどう) (danh từ).
暴動 Danh từ
ぼうどうbōdōHán Việt: BẠO ĐỘNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạo động, cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn, nổi loạn, phiến loạn.
Câu hỏi thường gặp
Bạo động tiếng Nhật là gì?
"bạo động" trong tiếng Nhật là 暴動 (ぼうどう) (danh từ).