Bạn thân tiếng Nhật là gì?
"bạn thân" trong tiếng Nhật là 親友 (しんゆう) (danh từ).
親友 Danh từ
しんゆうshin'yūHán Việt: THÂN HỮUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tri kỷ, bạn thân.
- 親友は何人いる? Bạn có bao nhiêu bạn thân?
- トムは私の親友だ。 Tom là bạn thân của tôi.
Câu hỏi thường gặp
Bạn thân tiếng Nhật là gì?
"bạn thân" trong tiếng Nhật là 親友 (しんゆう) (danh từ).