Bạch huyết cầu tiếng Nhật là gì?
"bạch huyết cầu" trong tiếng Nhật là 白血球 (はっけっきゅう) (danh từ).
白血球 Danh từ
はっけっきゅうhakkekkyūHán Việt: BẠCH HUYẾT CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạch huyết cầu, bạch cầu.
Câu hỏi thường gặp
Bạch huyết cầu tiếng Nhật là gì?
"bạch huyết cầu" trong tiếng Nhật là 白血球 (はっけっきゅう) (danh từ).