Bạc tiếng Nhật là gì?
"bạc" trong tiếng Nhật là 銀 (ぎん) (danh từ), 白銀 (はくぎん) (danh từ), 銀 (しろがね) (danh từ).
銀 Danh từ
ぎんginHán Việt: NGÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạc.
- 金は銀より重い。 Vàng nặng hơn bạc.
白銀 Danh từ
はくぎんhakuginHán Việt: BẠCH NGÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạc.
銀 Danh từ
しろがねshiroganeHán Việt: NGÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạc.
Câu hỏi thường gặp
Bạc tiếng Nhật là gì?
"bạc" trong tiếng Nhật là 銀 (ぎん) (danh từ), 白銀 (はくぎん) (danh từ), 銀 (しろがね) (danh từ).