TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bạc tiếng Nhật là gì?

"bạc" trong tiếng Nhật là 銀 (ぎん) (danh từ), 白銀 (はくぎん) (danh từ), 銀 (しろがね) (danh từ).

銀(ぎん) Danh từ

ぎんginHán Việt: NGÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạc.

  • 金は銀より重い。 Vàng nặng hơn bạc.

Xem đầy đủ từ "銀": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

白銀(はくぎん) Danh từ

はくぎんhakuginHán Việt: BẠCH NGÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạc.

Xem đầy đủ từ "白銀": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

銀(しろがね) Danh từ

しろがねshiroganeHán Việt: NGÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạc.

Xem đầy đủ từ "銀": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bạc tiếng Nhật là gì?

"bạc" trong tiếng Nhật là 銀 (ぎん) (danh từ), 白銀 (はくぎん) (danh từ), 銀 (しろがね) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.