Bám vào tiếng Nhật là gì?
"bám vào" trong tiếng Nhật là 付く (つく) (động từ).
付く Động từ
つくtsukuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dính, bám vào.
Câu hỏi thường gặp
Bám vào tiếng Nhật là gì?
"bám vào" trong tiếng Nhật là 付く (つく) (động từ).
"bám vào" trong tiếng Nhật là 付く (つく) (động từ).
つくtsukuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dính, bám vào.
"bám vào" trong tiếng Nhật là 付く (つく) (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.