Bác sĩ phẫu thuật tiếng Nhật là gì?
"bác sĩ phẫu thuật" trong tiếng Nhật là 外科医 (げかい) (danh từ), 執刀医 (しっとうい) (danh từ).
外科医 Danh từ
げかいgekaiHán Việt: NGOẠI KHOA Y giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác sĩ phẫu thuật.
執刀医 Danh từ
しっとういshittōiHán Việt: CHẤP ĐAO Y giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác sĩ phẫu thuật.
Câu hỏi thường gặp
Bác sĩ phẫu thuật tiếng Nhật là gì?
"bác sĩ phẫu thuật" trong tiếng Nhật là 外科医 (げかい) (danh từ), 執刀医 (しっとうい) (danh từ).