TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bàn thợ tiếng Nhật là gì?

"bàn thợ" trong tiếng Nhật là ワークベンチ (danh từ), 仕事台 (しごとだい) (danh từ), 作業台 (さぎょうだい) (danh từ).

ワークベンチ Danh từ

wākubenchi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàn thợ.

Xem đầy đủ từ "ワークベンチ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

仕事台(しごとだい) Danh từ

しごとだいshigotodaiHán Việt: SĨ SỰ ĐÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàn thợ.

Xem đầy đủ từ "仕事台": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

作業台(さぎょうだい) Danh từ

さぎょうだいsagyōdaiHán Việt: TÁC NGHIỆP ĐÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàn thợ.

Xem đầy đủ từ "作業台": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bàn thợ tiếng Nhật là gì?

"bàn thợ" trong tiếng Nhật là ワークベンチ (danh từ), 仕事台 (しごとだい) (danh từ), 作業台 (さぎょうだい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.