Bàn thẩm tiếng Nhật là gì?
"bàn thẩm" trong tiếng Nhật là 卦算 (けいさん) (danh từ), 文鎮 (ぶんちん) (danh từ).
卦算 Danh từ
けいさんkeisanHán Việt: QUÁI TOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn thẩm, chặn giấy.
文鎮 Danh từ
ぶんちんbunchinHán Việt: VĂN TRẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn thẩm, chặn giấy.
Câu hỏi thường gặp
Bàn thẩm tiếng Nhật là gì?
"bàn thẩm" trong tiếng Nhật là 卦算 (けいさん) (danh từ), 文鎮 (ぶんちん) (danh từ).