Bàn cờ tiếng Nhật là gì?
"bàn cờ" trong tiếng Nhật là チェスボード (danh từ), チェス盤 (チェスばん) (danh từ).
チェスボード Danh từ
chesubōdo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn cờ.
チェス盤 Danh từ
チェスばんchesuban giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn cờ.
Câu hỏi thường gặp
Bàn cờ tiếng Nhật là gì?
"bàn cờ" trong tiếng Nhật là チェスボード (danh từ), チェス盤 (チェスばん) (danh từ).