Bài hát ru tiếng Nhật là gì?
"bài hát ru" trong tiếng Nhật là 子守唄 (こもりうた) (danh từ), ララバイ (danh từ).
子守唄 Danh từ
こもりうたkomoriutaHán Việt: TỬ THỦ CA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài hát ru.
ララバイ Danh từ
rarabai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài hát ru.
Câu hỏi thường gặp
Bài hát ru tiếng Nhật là gì?
"bài hát ru" trong tiếng Nhật là 子守唄 (こもりうた) (danh từ), ララバイ (danh từ).