Bà nội trợ tiếng Nhật là gì?
"bà nội trợ" trong tiếng Nhật là 主婦 (しゅふ) (danh từ).
主婦 Danh từ
しゅふshufuHán Việt: CHỦ PHỤJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bà nội trợ.
- ただの主婦にはなりたくありません。 Tôi không muốn trở thành một bà nội trợ tầm thường.
- 主婦は家庭の仕事がたくさんある。 Bà nội trợ có vô khối việc gia đình phải lo.
Câu hỏi thường gặp
Bà nội trợ tiếng Nhật là gì?
"bà nội trợ" trong tiếng Nhật là 主婦 (しゅふ) (danh từ).