Anh chị em tiếng Nhật là gì?
"anh chị em" trong tiếng Nhật là 兄弟 (きょうだい) (danh từ).
兄弟 Danh từ
きょうだいkyōdaiHán Việt: HUYNH ĐỆJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh chị em.
- あなたは何人兄弟がいますか。 Bạn có mấy anh chị em?
Câu hỏi thường gặp
Anh chị em tiếng Nhật là gì?
"anh chị em" trong tiếng Nhật là 兄弟 (きょうだい) (danh từ).