Ứng cử tiếng Nhật là gì?
"ứng cử" trong tiếng Nhật là 候補者 (こうほしゃ) (danh từ).
候補者 Danh từ
こうほしゃkōhoshaHán Việt: HẬU BỔ GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ứng cử viên, ứng cử.
- 民主党はまだ候補者を決めていないが、どっちにしても負けるに決まっている。 Đảng Dân chủ chưa quyết định được ứng cử viên của mình, nhưng cho dù thế nào đi chăng nữa, họ chắc chắn sẽ thua.
- 彼はアメリカ大統領候補者の一人である。 Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.
Câu hỏi thường gặp
Ứng cử tiếng Nhật là gì?
"ứng cử" trong tiếng Nhật là 候補者 (こうほしゃ) (danh từ).