Ủng tiếng Nhật là gì?
"ủng" trong tiếng Nhật là 長靴 (ながぐつ) (danh từ), ブーツ (danh từ).
長靴 Danh từ
ながぐつnagagutsu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ủng.
ブーツ Danh từ
būtsuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giày ống, ủng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ủng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ủng tiếng Nhật là gì?
"ủng" trong tiếng Nhật là 長靴 (ながぐつ) (danh từ), ブーツ (danh từ).