Ở trên tiếng Nhật là gì?
"ở trên" trong tiếng Nhật là 上 (うえ) (danh từ).
上 Danh từ
うえueHán Việt: THƯỢNGJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở trên.
- 私の寝室はすぐこの上です。 Giường của tôi ở trên đó.
- 丘の上に美しい教会がある。 Ở trên đồi có một nhà thờ đẹp.
Câu hỏi thường gặp
Ở trên tiếng Nhật là gì?
"ở trên" trong tiếng Nhật là 上 (うえ) (danh từ).