Ở gần tiếng Nhật là gì?
"ở gần" trong tiếng Nhật là 近く (ちかく) (danh từ).
近く Danh từ
ちかくchikakuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần, ở gần.
- 彼女は海の近くで育ったが、泳ぐのが大嫌いだ。 Mặc dù cô ấy lớn lên ở gần biển, cô ấy rất ghét bơi.
- 塔のてっぺん近くに大きな時計がある。 Ở gần đỉnh của tòa tháp có một cái đồng hồ lớn.
Câu hỏi thường gặp
Ở gần tiếng Nhật là gì?
"ở gần" trong tiếng Nhật là 近く (ちかく) (danh từ).