Ở dưới tiếng Nhật là gì?
"ở dưới" trong tiếng Nhật là 下 (した) (danh từ).
下 Danh từ
したshitaHán Việt: HẠJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dưới, ở dưới.
- 椅子の下にいます。 Nó ở dưới cái ghế.
- テーブルの下に猫がいる? Có con mèo nào ở dưới bàn không?
Câu hỏi thường gặp
Ở dưới tiếng Nhật là gì?
"ở dưới" trong tiếng Nhật là 下 (した) (danh từ).