Ổn tiếng Nhật là gì?
"ổn" trong tiếng Nhật là 大丈夫 (だいじょうぶ) (tính từ đuôi na).
大丈夫 Tính từ đuôi na
だいじょうぶdaijōbuHán Việt: ĐẠI TRƯỢNG PHUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không sao, ổn, an toàn.
- 私は大丈夫です。 Tôi ổn.
- 母は大丈夫だと言った。 Mẹ tôi bảo bà ấy ổn.
Câu hỏi thường gặp
Ổn tiếng Nhật là gì?
"ổn" trong tiếng Nhật là 大丈夫 (だいじょうぶ) (tính từ đuôi na).