Ồn ào tiếng Nhật là gì?
"ồn ào" trong tiếng Nhật là 大騒ぎ (おおさわぎ) (danh từ), 騒ぐ (さわぐ) (động từ).
大騒ぎ Danh từ
おおさわぎōsawagi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ồn ào.
- この大騒ぎは何ですか。 Chuyện gì ồn ào vậy ?
騒ぐ Động từ
さわぐsawaguJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm ồn, ồn ào.
Câu hỏi thường gặp
Ồn ào tiếng Nhật là gì?
"ồn ào" trong tiếng Nhật là 大騒ぎ (おおさわぎ) (danh từ), 騒ぐ (さわぐ) (động từ).