Ống khói tiếng Nhật là gì?
"ống khói" trong tiếng Nhật là 煙突 (えんとつ) (danh từ), 煙り出し (けむりだし) (danh từ), 煙出し (けむだし) (danh từ).
煙突 Danh từ
えんとつentotsuHán Việt: YÊN ĐỘTJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống khói.
- 煙突から煙が立っていた。 Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói.
煙り出し Danh từ
けむりだしkemuridashi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống khói.
煙出し Danh từ
けむだしkemudashi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống khói.
Câu hỏi thường gặp
Ống khói tiếng Nhật là gì?
"ống khói" trong tiếng Nhật là 煙突 (えんとつ) (danh từ), 煙り出し (けむりだし) (danh từ), 煙出し (けむだし) (danh từ).