Đun nóng tiếng Nhật là gì?
"đun nóng" trong tiếng Nhật là 熱する (ねっする) (động từ), 加熱 (かねつ) (danh từ).
熱する Động từ
ねっするnessuruJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đun nóng, làm nóng.
加熱 Danh từ
かねつkanetsuHán Việt: GIA NHIỆTJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự làm nóng, đun nóng.
Câu hỏi thường gặp
Đun nóng tiếng Nhật là gì?
"đun nóng" trong tiếng Nhật là 熱する (ねっする) (động từ), 加熱 (かねつ) (danh từ).